cảnh cáo

  1. avertir; rappeler à l'ordre; admonester
    • Cảnh cáo những học sinh vô kỉ luật
      rappeler à l'ordre les élèves indisciplinés
    • Ông thẩm phán chỉ cảnh cáo kẻ bị can
      le juge s'est contenté d'admonester le prévenu
    • lời cảnh cáo
      admonestation; avertissement

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cảnh cáo
Một giáo viên nghiêm nghị cảnh cáo học sinh về việc nói chuyện riêng trong lớp.